ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "ý chí" (1件)
ý chí
日本語
名意志
Rèn luyện ý chí là mục tiêu của hoạt động này.
意志を鍛えることがこの活動の目的です。
類語検索結果 "ý chí" (5件)
đầy chí khí

日本語
形やる気のある
Cậu học sinh này đầy chí khí.
この学生はやる気のある。
ý chí cầu tiến

日本語
名向上心
Cô ấy có ý chí cầu tiến mạnh mẽ.
彼女は強い向上心を持っている。
quản lý chi tiêu
日本語
名支出管理
Cô ấy cần quản lý chi tiêu tốt hơn để tiết kiệm tiền.
彼女はお金を貯めるために、支出管理を改善する必要がある。
tin cậy chính trị
日本語
フ政治的信頼
Tăng cường tin cậy chính trị là nền tảng hợp tác.
政治的信頼の強化は協力の基盤です。
khoai tây chiên
日本語
名ポテトチップス
Calbee chuyên sản xuất khoai tây chiên và ngũ cốc.
カルビーはポテトチップスとシリアルを専門に製造しています。
フレーズ検索結果 "ý chí" (20件)
Anh ấy chiến đấu đường đường chính chính.
彼は正々堂々と戦う。
rẻ em thích ăn khoai tây chiên với tương cà.
子どもたちはフライドポテトをケチャップで食べるのが好きだ。
Anh ấy chịu đựng cơn đau.
彼は痛みに耐えた。
trình bày chi tiết với công an
詳細を公安に報告する
Cậu học sinh này đầy chí khí.
この学生はやる気のある。
Sản phẩm này chỉ bán ở cửa hàng.
この商品は店頭だけで販売している。
Cô ấy có ý chí cầu tiến mạnh mẽ.
彼女は強い向上心を持っている。
Cô ấy cần quản lý chi tiêu tốt hơn để tiết kiệm tiền.
彼女はお金を貯めるために、支出管理を改善する必要がある。
Đây chỉ là cái nhìn chủ quan của tôi.
これは私の主観的な視点にすぎない。
Anh ấy chính là ân nhân cứu mạng của tôi.
彼は命の恩人だよ
Công ty chịu tổn thất lớn.
会社は大きな損失を受けた。
Anh ấy chia sẻ triết lý sống.
彼は人生哲学を語った。
Máy bay chiến đấu đã bắn hạ một phi cơ không xác định.
戦闘機が未確認の航空機を撃墜した。
Quân đội Mỹ chịu trách nhiệm nhắm vào tàu chiến của hải quân Iran.
米軍はイラン海軍の軍艦を標的とする責任を負う。
Quân đội đã quyết định đầu hàng sau nhiều ngày chiến đấu.
軍隊は何日もの戦闘の後、降伏することを決定した。
Tăng cường tin cậy chính trị là nền tảng hợp tác.
政治的信頼の強化は協力の基盤です。
Máy bay chiến đấu đã oanh tạc các vị trí của đối phương.
戦闘機は敵の陣地を爆撃した。
Calbee chuyên sản xuất khoai tây chiên và ngũ cốc.
カルビーはポテトチップスとシリアルを専門に製造しています。
Cô ấy chìm trong những nỗi lo âu triền miên về tương lai.
彼女は将来についての絶え間ない不安に沈んでいる。
Không quân của quốc gia đó sở hữu hàng trăm máy bay chiến đấu
その国の空軍は数百機の作戦機を保有している。
